
Đô thị
VF 2 · VF 3 · VF 5. Gọn cho phố đông, sạc qua đêm tại nhà. Từ 229 triệu.
Dàn xe
Mỗi thẻ mở trang phân khúc với đủ các mẫu trong đó.

VF 2 · VF 3 · VF 5. Gọn cho phố đông, sạc qua đêm tại nhà. Từ 229 triệu.

VF 6 · VF 7 · VF MPV 7. Năm hoặc bảy chỗ, cốp rộng cho chuyến về quê cuối tuần. Từ 689 triệu.

VF 8 · VF 9. Hai mô-tơ, cabin yên, có bản bảy chỗ. Từ 1,019 tỷ.

Dòng Green: Limo, Herio, Nerio, Minio. Tính theo chi phí mỗi km. Từ 269 triệu.
Tất cả
Giá “từ …” là giá bản thấp nhất. Mẫu có trong công cụ cấu hình có nút Cấu hình; dòng Green còn lại, bấm Hỏi giá.

Đô thị · Mini hatchback · 4 chỗ
Từ229.000.000đ
210km3,1m30kW

Đô thị · Mini SUV · 4 chỗ
Từ299.000.000đ
215km5,3s32kW

Đô thị · SUV cỡ A · 5 chỗ
Từ468.000.000đ
326km100kW5chỗ

Gia đình · SUV cỡ B · 5 chỗ
Từ689.000.000đ
480km8,9s150kW

Gia đình · SUV cỡ C · 5 chỗ
Từ799.000.000đ
450km5,8s260kW

Gia đình · MPV · 7 chỗ
Từ819.000.000đ
450km7chỗ150kW

Cao cấp · SUV cỡ D · 5 chỗ
Từ1.019.000.000đ
471km5,5s300kW

Cao cấp · SUV cỡ E · 7 chỗ
Từ1.499.000.000đ
602km6,5s300kW

Dịch vụ · MPV · 7 chỗ
Từ749.000.000đ
450km7chỗ150kW

Dịch vụ · SUV cỡ A · 5 chỗ
Từ499.000.000đ
326km5chỗ100kW

Dịch vụ · SUV cỡ C · 5 chỗ
Từ668.000.000đ
318km5chỗ110kW

Dịch vụ · Mini · 4 chỗ
Từ269.000.000đ
170km4chỗ20kW